thi hành

Học thuật
Thân thiện
thi hành

Một cảnh sát giao thông đang thi hành nhiệm vụ tại ngã tư.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một quyết định, mệnh lệnh, quy định hoặc nhiệm vụ chính thức hiệu lực trong thực tế: Hành động biến những điều đã được quyết định trên văn bản, lời nói thành hành động cụ thể.
    • Áp dụng một hình thức xử lý, kỷ luật đã được quy định: Thực hiện việc xử phạt hoặc kỷ luật đối với một cá nhân, tổ chức.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi hành án": thực hiện bản án, quyết định của Tòa án.
    • Cơ quan thi hành án dân sự trách nhiệm thu hồi số tiền theo bản án.
  • "thi hành công vụ": thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao theo quy định của pháp luật trong khi đang làm việc.
    • Cán bộ đang thi hành công vụ thì được pháp luật bảo vệ.
Biến thể từ gần giống
  • Thực thi (động từ): Có nghĩa tương tự "thi hành", thường dùng trong văn phong trang trọng, pháp lý.
    • Thực thi pháp luật.
  • Thi hành kỷ luật (cụm danh từ): Việc áp dụng các hình thức kỷ luật.
  • Thi hành án (cụm danh từ): Việc thực hiện các bản án, quyết định của Tòa án.
Từ đồng nghĩa
  • Thực hiện: Làm cho thành sự thật, thành hành động. (Nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho cả kế hoạch, lời hứa).
  • Tiến hành: Bắt đầu thực hiện một công việc tổ chức.
  • Áp dụng: Đem một nguyên tắc, quy định nào đó dùng vào một trường hợp cụ thể.
Từ trái nghĩa
  • Hủy bỏ: Bãi bỏ, làm mất hiệu lực của một quyết định.
  • Đình chỉ: Tạm ngừng việc thực hiện lại.
  • Vi phạm: Không tuân theo, làm trái lại quy định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cách này)

Thành ngữ liên quan
  • Nói làm / Nói đi đôi với làm: Nhấn mạnh việc lời nói phải đi kèm với hành động cụ thể, liên quan đến tinh thần "thi hành" những điều đã cam kết.
thi hành

Một cảnh sát giao thông đang thi hành nhiệm vụ tại ngã tư.

  1. đg. Làm cho thành hiệu lực điều đã được chính thức quyết định. Thi hành nghị quyết. Thi hành nhiệm vụ. Bị thi hành kỉ luật. Hiệp định được thi hành nghiêm chỉnh.