thi hành

  1. đg. Làm cho thành hiệu lực điều đã được chính thức quyết định. Thi hành nghị quyết. Thi hành nhiệm vụ. Bị thi hành kỉ luật. Hiệp định được thi hành nghiêm chỉnh.
thi hành
Một cảnh sát giao thông đang thi hành nhiệm vụ tại ngã tư.